Máy nén khí, máy nén khí Fusheng, máy sấy khí, máy lọc khí, bình chứa khí từ công ty AE. Cung cap may nen khi chat luong cao.

vietnamViet Nam englishEnglish TỔNG ĐL MÁY NÉN KHÍ FUSHENG, MÁY THỔI KHÍ FUSHENG, MÁY LÀM LẠNH NƯỚC, BÁN GIÁ RẺ NHẤT- Hotline:0903 475 733 - 0989 835 646
Sản phẩm - MÁY LÀM LẠNH NƯỚC - Máy làm lạnh nước KUENLING (Đài Loan)
Máy làm lạnh nước -kiểu khô công suất 5RT-15RT Máy làm lạnh nước -kiểu khô công suất 5RT-15RT
Giá : 0 VND

Water-cooled_1

Tai_tai_lieu

 Bảng quy cách:
 

1. Quy cách chuẩn : nhiệt độ nước lạnh vào 12℃, ra 7℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30℃, ra 35℃.
2. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị quý khách thông báo trước khi đặt hàng.

Hạng mục (ltem)
Loại máy (model) KHOW-005S KHOW-008S KHOW-010S KHOW-012S KHOW-015S
Điện nguồn( Power consumption)

3Φ -  380V - 50Hz
Công suất lạnh (Cooling capacity)
kW
17.45
26.17
34.89
43.61
52.34
  kcal/hr 15,000 22,500 30,000 37,500 45,000
Điện năng tiêu thụ (Power consumption)
kW 3.9 6.3 8.2 9.8 11.5
Dòng điện vận hành 380V (Running ampere)
A 7.4 12.0 15.6 18.6 21.8
Dòng điện khởi động 380V (Starting ampere)
A 44.4 71.8 93.4 111.7 131.0
Kiểm soát công suất(Capacity control)
% 100 ,0
Máy nén (Compressor)
Kiểu (Type)

Máy nén xoắn ốc kiểu kín (Scroll hermetic )
Số máy (Quantity)

1
Chế độ khởi động (Starting method)

Khởi động trực tiếp (Direct)
Số vòng quay (Revolution)
r.p.m 3500
Công suất ra (Output)
kW 3.79 6.71 7.5 9.7 11.8
Điện trở sưởi dầu (Crankcase heate)r
W 62
Dầu máy lạnh (Refrigeration oil)
Chủng loại (Type)

SUNISO 3GS
Bộ lọc( Quantity)
L 1.7 2.5 3.3 4.1 4.1

Ga lạnh

(Refrigerant)

Chủng loại (Type)

R-22
Bộ lọc( Quantity)
kg 2.5 4 5 6.3 7.5
Kiểu tiết lưu (Control)

Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)

Dàn bay hơi

(Evaporator)

Kiểu (Type)

Thiết bị ống chùm (Shell and tube)
Số máy (Quantity)

1
Lưu lượng nước lạnh (Water flow rate)
m3/h 3 4.5 6 7.5 9
Tổn thất áp suất (Head loss)
M 1.3 2.1 3 3 3
Đường kính ống (Pipe size)

PT1-1/4 PT1-1/2 PT2
Dàn ngưng tụ(Condenser)
Kiểu (Type)

Thiết bị ống chùm (Shell and tube)
Số máy (Quantity)

1
Lưu lượng nước giải nhiệt (Water flow rate)
m3/h 3.8 5.7 7.5 9.3 11.3
Tổn thất áp suất( Head loss)
M 4 4 4.7 4.7 5
Đường kính ống (Pipe size)

PT1-1/2 PT2
Thiết bị bảo vệ (Protection devices)

Công tắc áp suất cao/thấp,Công tắc chống đông,Cầu chì/Cầu chảy,Thiết bị bảo vệ quá tảiThiết bị bảo vệ cuộn dây quá nóng,Công tắc nhiệt độ tự động,Thiết bị bảo vệ nghịch pha。
(High/low pressure switch,chilled water low temp. switch,fusible plug,thermal overload,
compressor internal thermostat,thermostat,phase reversal relay)
Kích thước bề ngoàiDimensions A mm 1250 1300 1300 1300 1350
B mm 500 500 500 500 500
C mm 1000 1000 1100 1150 1150
D mm 790 940 1040 1040 1204
E mm 400 400 400 400 400
F mm - - - - -
Trọng lượng tổ hợp máy( Net weight)
kg 160 195 245 310 350
Trọng lượng vận hành (Operating weight)
kg 175 220 270 360 360