Máy nén khí, máy nén khí Fusheng, máy sấy khí, máy lọc khí, bình chứa khí từ công ty AE. Cung cap may nen khi chat luong cao.

vietnamViet Nam englishEnglish TỔNG ĐL MÁY NÉN KHÍ FUSHENG, MÁY NÉN KHÍ D&D, MÁY LÀM LẠNH NƯỚC, BÁN GIÁ RẺ NHẤT- Hotline:0903 475 733 - 0989 835 646
Sản phẩm - MÁY LÀM LẠNH NƯỚC - Máy làm lạnh nước hiệu FUSHENG
Máy làm lạnh nước -nước giải nhiệt công suất lạnh: 100RT-200RT Máy làm lạnh nước -nước giải nhiệt công suất lạnh: 100RT-200RT
Giá : 0 VND

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Hạng mục
Đời máy
FSW-SR100S
FSW-SR120S
FSW-SR160S
FSW-SR200S
Nguồn điện
3P-220V-380V-50Hz
Công suất lạnh
Kcal/hr
311,500
369,000
483,840
604,800
Điện năng tiêu thụ
kW
80.7
95.5
125.5
156.8
220V Dòng làm việc
A
244.8
-
-
-
380V Dòng làm việc
A
141.8
167.7
220.4
275.4
220 V Dòng khởi động
A
477
-
-
-
380 V Dòng khởi động
A
276
345
519
634
Chế độ giảm tải
%
100, 75, 50, 25, 0
Máy nén           
Loại
Máy nén nửa kín trục vít
Số lượng
1
P/t khởi động
Y-
Tốc độ
R.p.m
2950
Bộ sấy dầu Cacte
W
300
Dầu Lạnh
Loại
SUNISO 4GS
Số lượng
L
13
13
19
23
Ga Lạnh
Loại
R - 22
Số lượng
Kg
50
60
80
100
Điều khiển
Van tiết lưu nhi ệt
Bầu lạnh
Loại
Ống vỏ nằm ngang
Số lượng
1
Lượng nước lạnh
m3/h
62.3
73.8
96.8
121
Tổn thất áp suất
mH2O
5.7
5.9
5.9
6.6
Kích cỡ ống
B
4B
4B
5B
5B
Bầu Ngưng
Loại
Ống vỏ nằm ngang
Số lượng
1
Lượng nước lạnh
m3/h
76.2
90.2
118.4
147.9
Tổn thất áp suất
mH2O
5.7
5.7
5.7
6.3
Kích cỡ ống
B
PT4
PT4
5B
6B
Thiết bị bảo vệ
Role áp suất cao/thấp, bảo vệ chống đông, bảo vệ quá tải, bảo vệ nhiệt độ mô tơ, bảo vệ ngược ph
Kích thước
A
mm
3,000
3,300
3,750
3,800
B
mm
900
900
900
900
C
mm
2,100
2,100
2,200
2,300
D
mm
1,400
1,800
1,800
1,800
E
 
800
800
800
800
F
mm
-
950
950
1,100
Trọng lượng thực
kg
2,050
2,500
3,360
3,540
Trọng lượng hoạt động
kg
2,250
2,750
3,650